Điện thoại VoIP Yealink SIP-T33P

Liên hệ

Điện thoại VoIP Yealink SIP-T33P là thế hệ sản phẩm mới nhất thuộc dòng T3 series, nổi bật với màn hình màu 2.4 inch hiển thị thông tin sắc nét.

  • Màn hình LCD màu 2.4 inch
  • 4 tài khoản SIP
  • 2 cổng mạng Gigabit ethernet 10/100/1000Mbps
  • Hỗ trợ PoE
  • Hỗ trợ công nghệ codec Opus
  • Tích hợp công nghệ Yealink HD voice
  • Hỗ trợ tai nghe không dây EHS
  • Hỗ trợ đàm thoại 5 chiều
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
  • Hotline/Zalo: 0818813311 (TP HCM)
  • Hotline/Zalo: 0886019955 (Hà Nội)
  • [email protected]

Mô tả sản phẩm

Điện thoại VoIP Yealink SIP-T33P là thế hệ sản phẩm mới nhất thuộc dòng T3 series, nổi bật với màn hình màu 2.4 inch hiển thị thông tin sắc nét. Điện thoại IP Yealink T33P hỗ trợ 4 tài khoản SIP, 2 cổng mạng 10/100Mbps, hỗ trợ PoE lấy nguồn qua dây mạng RJ45 từ thiết bị mạng. Điện thoại Yealink SIP-T33P là giải pháp lý tưởng cho nhu cầu liên lạc hàng ngày của người dùng phổ thông tại các doanh nghiệp.

Âm thanh đàm thoại chất lượng cao

Điện thoại Yealink SIP-T33P cung cấp khả năng liên lạc chất lượng cao với công nghệ lọc tiếng ồn thông minh, mang lại chất lượng âm thanh tuyệt vời mà không có tạp âm, cho phép đàm thoại trôi chảy.

Mạnh mẽ và quản lý cài đặt tiện lợi

Điện thoại Yealink SIP-T33P là một sản phẩm trong dòng Yealink T-3 series được trang bị chip mạnh mẽ, sở hữu khả năng tính toán mạnh mẽ hơn và nhiều chức năng được nâng cấp, đảm bảo năng suất cao hơn và trải nghiệm văn phòng mượt mà hơn. Tích hợp cho nền tảng quản lý thiết bị Yealink thống nhất, điện thoại Yealink SIP-T33P rất dễ triển khai và quản lý, cho phép giảm đáng kể chi phí bảo trì và vận hành.

Tính năng chính điện thoại VoIP Yealink SIP-T33P:

  • Màn hình LCD màu 2.4 inch
  • 4 tài khoản SIP
  • 2 cổng mạng Gigabit ethernet 10/100/1000Mbps
  • Hỗ trợ PoE
  • Hỗ trợ công nghệ codec Opus
  • Tích hợp công nghệ Yealink HD voice
  • Hỗ trợ tai nghe không dây EHS
  • Hỗ trợ đàm thoại 5 chiều

Thông số kỹ thuật điện thoại IP Yealink SIP-T33P

Yealink T33P – Technical Specifications

Audio Features

  • HD voice: HD handset, HD speaker
  • Smart Noise Filtering
  • Wideband codec: Opus, G.722
  • Narrowband codec: G.711(A/μ), G.723.1, G.729AB, G.726, iLBC
  • DTMF: In-band, Out-of-band (RFC 2833) and SIP INFO
  • Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Phone Features

  • 4 VoIP accounts
  • Call hold, mute, DND
  • One-touch speed dial, hotline
  • Call forward, call waiting, call transfer
  • Group listening, SMS, emergency call
  • Redial, call return, auto answer
  • Local 5-way conferencing
  • Direct IP call without SIP proxy
  • Ring tone selection/import/delete
  • Set date time manually or automatically
  • Dial plan
  • XML Browser, action URL/URI
  • Integrated screenshots
  • RTCP-XR, VQ-RTCPXR
  • Enhanced DSS Key

Directory

  • Local phonebook up to 1000 entries
  • Black list
  • XML/LDAP remote phonebook
  • Smart dialing
  • Phonebook search/import/export
  • Call history: dialed/received/missed/forwarded

IP-PBX Features

  • Busy Lamp Field (BLF), Bridged Line Apperance (BLA)
  • Anonymous call, anonymous call rejection
  • Hot-desking, voice mail
  • Flexible seating
  • Call park, call pickup
  • Executive and Assistant
  • Centralised call recording
  • Visual voice mail
  • Call recording

Display and Indicator

  • 2.4” 320 x 240-pixel colour display with backlight
  • 16 bit depth colour
  • LED for call and message waiting indication
  • Dual-color (red or green) illuminated LEDs for line status information
  • Wallpaper
  • Intuitive user interface with icons and soft keys
  • Multilingual user interface
  • Caller ID with name and number
  • Screensaver
  • Power saving

Feature keys

  • 4 line keys with LED
  • 5 features keys: message, headset, redial, mute, hands-free speakerphone
  • 6 navigation keys
  • Volume control keys

Interface

  • 2 x RJ45 10/100M Ethernet ports
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af), class 2
  • 1 x RJ9 (4P4C) handset port
  • 1 x RJ9 (4P4C) headset port

Other Physical Features

  • Colour: Classic Grey
  • Wall mountable
  • External Yealink AC adapter AC 100~240V input and DC 5V/600mA output
  • Power consumption (PSU): 2-3W
  • Power consumption (PoE): 3.5-5W
  • Dimension (W*D*H*T): 212mm*186mm*146mm*42mm
  • Operating humidity: 10~95%
  • Operating temperature: -10~50°C (+14~122°F)

Management

  • Configuration: browser/phone/auto-provision
  • Auto provision via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS for mass deploy
  • Auto-provision with PnP
  • Zero-sp-touch, TR-069
  • Phone lock for personal privacy protection
  • Reset to factory, reboot
  • Package tracing export, system log

Network and Security

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • Call server redundancy supported
  • NAT traversal: STUN mode
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP assignment: static/DHCP
  • HTTP/HTTPS web server
  • Time and date synchronisation using SNTP
  • UDP/TCP/DNS-SRV (RFC 3263)
  • QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS DSCP
  • SRTP for voice
  • Transport Layer Security (TLS)
  • HTTPS certificate manager
  • AES encryption for configuration file
  • Digest authentication
  • OpenVPN, IEEE802.1X
  • IPv6
  • LLDP/CDP/DHCP VLAN
  • ICE

Package Features

  • Package content:
    – Yealink SIP-T33P IP phone
    – Handset with handset cord
    – Ethernet Cable (1.5m CAT5E UTP Cable)
    – Stand
    – Quick Start Guide
    – Power Adapter (Optional)
  • Qty/CTN: 10 PCS
  • N.W/CTN: 9.6 kg
  • G.W/CTN: 10.57 kg
  • Giftbox size: 238 mm*210 mm*103 mm
  • Carton Meas: 535 mm*443 mm*250 mm

Đánh giá sản phẩm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Điện thoại VoIP Yealink SIP-T33P”
  • GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC

  • ĐỔI TRẢ TRONG 30 NGÀY NẾU LỖI KỸ THUẬT

  • THANH TOÁN LINH HOẠT

  • HOTLINE KINH DOANH
    TP HCM: 081.881.3311
    Hà Nội : 088.601.9955

  • HỖ TRỢ ĐẠI LÝ
    096.270.3966

  • KỸ THUẬT
    024.767.4480

  • LẮP ĐẶT TOÀN QUỐC

Tin tức, bài viết

Danh mục sản phẩm