Điện thoại IP Fanvil X4U

Liên hệ

Điện thoại IP Fanvil X4U là thế hệ tiếp theo được cập nhật từ Fanvil X4 với hàng loạt tính năng được cải tiến dành cho doanh nghiệp. Là điện thoại bàn có các tính năng tiện ích, Fanvil X4U giúp truy nhập nhanh vào danh bạ, hiển thị thông tin nhiều hơn cho các vị trí làm việc bận rộn trong doanh nghiệp. Điện thoại Fanvil X4U có tất cả các tính năng VoIP cần thiết và 2 màn hình LCD 2.8 inch và DSS 2.4 inch liên kết với phím bấm tắt DSS cho phép người dùng thao tác nhanh hơn.

  • Hỗ trợ 12 tài khoản SIP
  • Màn hình chính LCD màu 2.8 inch
  • Màn hình DSS màu 2.4 inch
  • 30 phím DSS
  • Âm thanh HD, loa ngoài công suất lớn.
  • 2 cổng mạng Gigabit 10/100/1000Mbps, có hỗ trợ PoE.
  • Nguồn điện: PoE hoặc tùy chọn Adapter nguồn 100~240VAC
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
  • Hotline/Zalo: 0818813311 (TP HCM)
  • Hotline/Zalo: 0886019955 (Hà Nội)
  • [email protected]

Mô tả sản phẩm

Điện thoại IP Fanvil X4U là thế hệ tiếp theo được cập nhật từ Fanvil X4 với hàng loạt tính năng được cải tiến dành cho doanh nghiệp. Là điện thoại bàn có các tính năng tiện ích, Fanvil X4U giúp truy nhập nhanh vào danh bạ, hiển thị thông tin nhiều hơn cho các vị trí làm việc bận rộn trong doanh nghiệp. Điện thoại Fanvil X4U có tất cả các tính năng VoIP cần thiết và 2 màn hình LCD 2.8 inch và DSS 2.4 inch liên kết với phím bấm tắt DSS cho phép người dùng thao tác nhanh hơn. Với màn hình màu DSS 2.4 inch thứ hai, điện thoại IP Fanvil X4U hỗ trợ tới 30 phím DSS giúp cải thiện hiệu quả công việc. Áp dụng thiết kế trực quan với màn hình LCD màu 2,8 inch, màn hình LCD màu bên cạnh 2,4 inch và 3 phím dòng với đèn LED, Fanvil X4U cho phép tùy chỉnh tính năng thân thiện với người dùng. Ngoài ra, các tính năng mở rộng như tai nghe EHS, dongle BT và dongle Wi-Fi, Fanvil X4U mang đến sự tiện lợi và chất lượng cao nhất với giá cả phải chăng.

Fanvil X4U đi kèm với bộ giải mã băng rộng G.722 và Opus, cung cấp chất lượng âm thanh HD giúp người dùng tận hưởng âm thanh đàm thoại rõ ràng và hiệu quả cao. Điều này mang lại chất lượng âm thanh độ nét cao tuyệt vời, hỗ trợ Opus Codec và trải nghiệm hình ảnh phong phú. Bên cạnh đó, điện thoại VoIP Fanvil X4U có 2 cổng mạng Gigabit 10/100/1000Mbps có hỗ trợ PoE giúp đơn giản hóa việc triển khai chỉ với 1 dây cáp cho cả nguồn điện và dữ liệu thoại. Điện thoại Fanvil X4U có 12 SIP và có thiết kế có thể để bàn hoặc treo tường, dễ sử dụng ngay cả những chi tiết nhỏ nhất. 

Các tính năng chính điện thoại IP Fanvil X4U

  • Hỗ trợ 12 tài khoản SIP
  • Màn hình chính LCD màu 2.8 inch
  • Màn hình DSS màu 2.4 inch
  • 30 phím DSS
  • Âm thanh HD, loa ngoài công suất lớn.
  • 2 cổng mạng Gigabit 10/100/1000Mbps, có hỗ trợ PoE.
  • Nguồn điện: PoE hoặc tùy chọn Adapter nguồn 100~240VAC

Thông số kỹ thuật điện thoại VoIP Fanvil X4U

Generic
  • 12 SIP Lines
  • HD Voice
  • PoE Enabled
  • 2 LCDs (Main + DSS)
  • Handset / Hands-free / Headset mode
  • Intelligent DSS Keys
  • Desktop Stand / Wall-mounted (need an additional wall hanging parts)
  • Optional External Power Supply
Phone Functions
  • Local Phonebook (1000 entries)
  • Remote Phonebook (XML/LDAP, 1000 entries)
  • Call logs (In/Out/Missed, 1000 entries)
  • Black/White List Call Filter
  • Screen saver
  • Voice Message Waiting Indication (VMWI)
  • Programmable DSS/Soft keys
  • Network Time Synchronization
  • Support Bluetooth headset (Through USB Dongle BT20)
  • Support Wi-Fi Dongle
  • Support Plantronics wireless headset (Through Plantronics APD-80 EHS Cable)
  • Support Jabra wireless headset (Through Fanvil EHS20 EHS Cable)
  • Support Recording (Through Flash Drive or Server)
  • Action URL / Active URI
  • uaCSTA
Call Functions
  • Call out / Answer / Reject
  • Mute / Unmute (Microphone)
  • Call Hold / Resume
  • Call Waiting
  • Intercom
  • Caller ID Display
  • Speed Dial
  • Anonymous Call (Hide Caller ID)
  • Call Forward (Always/Busy/No Answer)
  • Call Transfer (Attended/Unattended)
  • Call Parking/Pick-up (Depending on server)
  • Redial
  • Do-Not-Disturb
  • Auto-Answering
  • Voice Message (With server)
  • 3-way Conference
  • Hot Line
  • Hot desking
Audio
  • HD Voice Microphone/Speaker (Handset/Hands-free, 0 ~ 7KHFrequency Response)
  • HAC handset
  • Wideband ADC/DAC 16KHSampling
  • Narrowband Codec: G.711a/u, G.723.1, G.726-32K, G.729AB, AMR, iLBC
  • Wideband Codec: G.722, AMR-WB, Opus Full-duplex Acoustic Echo Canceller (AEC)
  • Voice Activity Detection (VAD) / Comfort Noise Generation (CNG) / Background Noise Estimation (BNE) / Noise Reduction (NR)
  • Packet Loss Concealment (PLC)
  • Dynamic Adaptive Jitter Buffer
  • DTMF: In-band, Out-of-Band – DTMF-Relay (RFC2833) / SIP INFO
Network
  • Physical: 10/100/1000 Mbps Ethernet, dual bridged port for PC bypass
  • IP Mode:IPv4/IPv6/IPv4&IPv6
  • IP Configuration: Static IP / DHCP / PPPoE
  • Network Access Control: 802.1x
  • VPN: L2TP / OpenVPN
  • VLAN
  • LLDP
  • QoS
  • RTCP-XR (RFC3611), VQ-RTCPXR (RFC6035)
Protocols
  • SIP2.0 over UDP/TCP/TLS
  • RTP/RTCP/SRTP
  • STUN
  • DHCP
  • IPv6
  • LLDP
  • PPPoE
  • 802.1x
  • L2TP
  • OpenVPN
  • SNTP
  • FTP/TFTP
  • HTTP/HTTPS
  • TR-069
Deployment & Management
  • Auto-Provisioning via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS/DHCP OPT66/SIP PNP/TR-069
  • Web Management Portal
  • Web-based Packet Dump
  • Configuration Export / Import
  • Phonebook Import/Export
  • Firmware Upgrade
  • Syslog
Physical Specifications
  • Main LCD x1: 2.8-inch (320×240) Color Screen
  • DSS Key-mapping LCD x1: 2.4-inch (240×320) Color Screen
  • Keypad: 41 keys, including
    • 3 Line keys (With LED Indicator Light)
    • 4 Soft-keys
    • 6 Function keys (Hold, Call forward, Conference, MWI, Headset, Redial)
    • 4 Navigation keys
    • 1 OK key
    • 12 Standard Phone Digits keys
    • 3 Volume Control keys (Up/Down/Mute (Microphone))
    • 6 DSS keys (With LED Indicator Light)
    • 1 Page-Switch (PS) key (With LED Indicator Light)
    • 1 Hands-free key (With LED Indicator Light)
  • HD Handset (RJ9) x1
  • Standard RJ9 Handset Wire x1
  • 1.5M CAT5 Ethernet Cable x1
  • Back Rack x1
  • Status Indicator Light x1 (Red)
  • RJ9 Port x2: Handset x1, Headset x1
  • RJ45 Port x2: Network x1, PC x1 (Bridged to Network)
  • USB2.0 Port x1: Standard A, Connect with USB dongle(BT or Wi-Fi) or Flash Driver
  • Safety Keyhole x1
  • DC Power Input: 5V/2A
  • Power Consumption (PoE): 1.7W~10.46W
  • Power Consumption (Adapter): 1.38W~9.13W
  • Working Temperature: 0~45ȭ
  • Working Humidity: 10~95%
  • Installation:
    • Desktop Stand
    • Wall-mounted (need an additional wall hanging parts)
  • Color: Black
  • Device Dimensions:
    • Desktop Stand (Angles 1): 214×188.6×181.1 mm
    • Desktop Stand (Angles 2): 214×180.5×190.1 mm
    • Wall-mounted: 214×119.4×219.1 mm

Đánh giá sản phẩm

  • GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC

  • ĐỔI TRẢ TRONG 30 NGÀY NẾU LỖI KỸ THUẬT

  • THANH TOÁN LINH HOẠT

  • TỔNG CSKH 8H30 - 18H00
    0818813311

  • KINH DOANH
    0818813311
    0886019955

  • KỸ THUẬT
    0247674480

  • LẮP ĐẶT TOÀN QUỐC

Tin tức, bài viết

Danh mục sản phẩm